LÝ DO BẠN NÊN HỌC NGÔN NGỮ HÀN QUỐC TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

ƯU THẾ, KỸ NĂNG
VÀ PHẨM CHẤT NGHỀ NGHIỆP

Chương trình đào tạo Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc của Trường Đại học Đông Á không chỉ chú trọng trang bị kiến thức chuyên môn mà còn tập trung phát triển kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất đạo đức cần thiết trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Với định hướng đào tạo gắn liền thực tiễn, khoa thường xuyên tổ chức các hoạt động giao lưu văn hóa Việt Nam – Hàn Quốc, các câu lạc bộ học thuật và nghệ thuật, hội thảo chuyên đề, cuộc thi học thuật cũng như các chương trình kết nối doanh nghiệp. Thông qua những hoạt động mang đậm bản sắc Hàn Quốc này, sinh viên có cơ hội rèn luyện kỹ năng giao tiếp liên văn hóa, thuyết trình, làm việc nhóm, tư duy nghiên cứu và khả năng thích ứng trong môi trường đa văn hóa.

Bên cạnh đó, Khoa Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc luôn đề cao tinh thần trách nhiệm, tính chuyên nghiệp, ý thức kỷ luật và thái độ tôn trọng sự khác biệt văn hóa – những giá trị cốt lõi cần có đối với nguồn nhân lực trong lĩnh vực ngôn ngữ, giáo dục, dịch thuật và hợp tác quốc tế. Môi trường học tập năng động, giàu tính trải nghiệm của khoa góp phần giúp sinh viên phát triển toàn diện về tri thức, kỹ năng và đạo đức nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động trong nước và quốc tế.

Lý do nên học ngành ngôn ngữ Hàn - Đại học Đông Á (1)
Lý do nên học ngành ngôn ngữ Hàn - Đại học Đông Á (2)Lý do nên học ngành ngôn ngữ Hàn - Đại học Đông Á (3)
 

MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN,
ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

Khoa Ngôn ngữ và văn hoá Hàn Quốc, Trường Đại học Đông Á xây dựng môi trường học tập hiện đại, thân thiện và giàu tính kết nối, tạo điều kiện để sinh viên phát triển toàn diện cả về kiến thức, kỹ năng và năng lực hội nhập quốc tế. Hệ thống cơ sở vật chất phục vụ học tập được đầu tư đồng bộ, kết hợp với các hoạt động học thuật, câu lạc bộ và chương trình giao lưu văn hóa Hàn Quốc, góp phần hình thành không gian học tập năng động và sáng tạo

Một trong những thế mạnh nổi bật của khoa là đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực ngôn ngữ, văn hóa và xã hội Hàn Quốc. Bên cạnh đó, Khoa còn có sự tham gia giảng dạy, chia sẻ kinh nghiệm của giảng viên bản ngữ, chuyên gia và đại diện doanh nghiệp Hàn Quốc, giúp sinh viên tiếp cận kiến thức từ nhiều góc độ khác nhau. Sự kết hợp giữa nền tảng học thuật vững chắc và kinh nghiệm thực tiễn từ đội ngũ giảng viên góp phần mang đến chương trình đào tạo cập nhật, gắn với nhu cầu của thị trường lao động và xu hướng phát triển quốc tế. Thông qua môi trường học tập chuyên nghiệp và đội ngũ giảng viên chất lượng, Khoa hướng đến mục tiêu đào tạo những cử nhân Ngôn ngữ Hàn Quốc có năng lực chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp và khả năng thích ứng cao trong môi trường làm việc đa văn hóa.

CƠ HỘI VIỆC LÀM TRONG NƯỚC

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc tại Trường Đại học Đông Á mang đến cơ hội việc làm trong nước vô cùng rộng mở nhờ đón đầu làn sóng đầu tư FDI và sự bùng nổ của thị trường du lịch - dịch vụ Hàn Quốc tại Đà Nẵng cũng như miền Trung. Với định hướng đào tạo tích hợp "Ngôn ngữ song song với Kỹ năng nghề nghiệp", sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể tự tin đảm nhận đa dạng các vị trí từ Biên - phiên dịch, Hành chính - Nhân sự, Trợ lý giám đốc, đến chuyên viên Thương mại - Xuất nhập khẩu và Giảng dạy ngôn ngữ.

Đặc biệt, nhờ mạng lưới đối tác doanh nghiệp và giáo dục sâu rộng của Khoa như Đại sứ quán Hàn Quốc tại Việt Nam, Tổng lãnh sự quán Hàn Quốc tại Đà Nẵng, Quỹ giao lưu Quốc tế Hàn Quốc (KF), KOICA, Trung tâm ngôn ngữ tiếng Hàn tại thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Cổ phần Đầu tư Khai thác Nhà ga Quốc tế Đà Nẵng, Chuỗi khách sạn và khu nghỉ dưỡng Vinpearl thuộc Tập đoàn Vingroup, InterContinental Danang Sun Peninsula Resort, Shilla Monogram Đà Nẵng, Hoiana Resort & Golf, Hyatt Regency Danang Resort & Spa, Panko Tam Thăng, Woori Bank cùng nhiều đối tác khác, giúp sinh viên có điều kiện kiến tập, thực tập có lương ngay từ năm thứ 3, tạo bước đệm vững chắc để có việc làm chính thức ngay khi ra trường.

Lý do chọn ngành ngôn ngữ Hàn - UDA
Cơ hội học tập - Giao lưu - Du học Hàn QuốcCơ hội học tập - Giao lưu - Du học Hàn Quốc

CƠ HỘI HỌC TẬP - GIAO LƯU
DU HỌC HÀN QUỐC

Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc, trường Đại học Đông Á mang đến cho sinh viên nhiều cơ hội học tập, giao lưu và du học tại Hàn Quốc thông qua mạng lưới hợp tác với các trường đại học uy tín. Sinh viên có thể tham gia các khóa học tiếng Hàn ngắn hạn tại Đại học Nữ sinh Ewha, chương trình trại hè Keimyung thường niên tại Hàn Quốc, cũng như các dự án học tập cùng giáo sư uy tín của Đại học Cyber Ngoại ngữ Hàn Quốc và nhiều trường Đại học danh tiếng khác tại Hàn Quốc.

Đặc biệt, chương trình du học chuyển tiếp 2+2 với Đại học Keimyung cho phép sinh viên học tập tại cả Việt Nam và Hàn Quốc, được nhận bằng tốt nghiệp từ trường đại học đối tác tại Hàn Quốc. Đây là cơ hội quý giá để sinh viên nâng cao năng lực tiếng Hàn, trải nghiệm môi trường quốc tế và mở rộng triển vọng nghề nghiệp trong tương lai.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH NGÔN NGỮ HÀN QUỐC KHÓA 2026 

1. Mục tiêu Chương trình đào tạo 

TT

MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

PEO1 

Am hiểu về lĩnh vực ngôn ngữ và dịch thuật tiếng Hàn, thành thạo nghiệp vụ chuyên môn ở các lĩnh vực liên quan đến giảng dạy tiếng Hàn, hướng dẫn viên quốc tế, nhân viên trong mảng du lịch, dịch vụ, nhân viên hành chính văn phòng, nhân viên thương mại.

PEO2 

Theo đuổi các bậc học cao hơn, tự nghiên cứu nâng cao năng lực chuyên môn để phát triển bản thân.

PEO3 

Trở thành lãnh đạo trong các tổ chức, doanh nghiệp Hàn Quốc hoặc có yếu tố Hàn Quốc.

PEO4 

Tuân thủ quy tắc đạo đức nghề nghiệp, văn hoá tổ chức, có trách nhiệm với bản thân và đóng góp cho xã hội.

2. Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo 

Chuẩn đầu ra (PLO)

Chỉ số đo lường chuẩn đầu ra (PI)

PLO1. Thể hiện văn hoá ứng xử, văn hoá trách nhiệm, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PI1.1. Thực hiện văn hoá ứng xử của Trường Đại học Đông Á.

PI1.2. Thực hiện văn hoá trách nhiệm của trường Đại học Đông Á.

PI1.3. Có khả năng tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO2. Thực hiện giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả, có khả năng ứng dụng được công nghệ thông tin và ngoại ngữ.

PI2.1. Có khả năng giao tiếp và thuyết trình.

PI2.2. Có khả năng viết.        

PI2.3. Có khả năng làm việc nhóm và lãnh đạo.       

PI2.4. Có khả năng ứng dụng công nghệ số. 

PI2.5. Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn.

PLO3. Có khả năng nghiên cứu khoa học.           

PI3.1. Có khả năng phát triển vấn đề nghiên cứu khoa học.

PLO4. Xây dựng được dự án khởi nghiệp.

PI4.1. Nghiên cứu thị trường, phát hiện nhu cầu và thiết kế ý tưởng về nhu cầu phát hiện sản phẩm/dịch vụ.        

PI4.2. Lập dự án khởi nghiệp.

PLO5. Vận dụng các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

PI5.3. Vận dụng được kiến thức cơ bản về pháp luật để giải quyết các vấn đề pháp lý trong thực tiễn.    

PLO6. Phân tích được hệ thống ngữ âm, cấu trúc ngữ pháp, cú pháp, từ loại, văn phong nói và văn phong viết trong tiếng Hàn.

PI 6.1. Phát âm chuẩn xác hệ thống ngữ âm, âm vị tiếng Hàn.

PI 6.2. Giải thích được các đặc điểm về ngôn ngữ, văn hóa, văn học và xã hội Hàn Quốc.

PI 6.3. Vận dụng những hiểu biết về đặc điểm tương đồng và khác biệt giữa ngôn ngữ, văn hóa và xã hội giữa Việt Nam và Hàn Quốc vào giao tiếp, học tập và làm việc.

PLO7. Sử dụng thành thạo tiếng Hàn tương đương bậc 5/6 theo Khung Ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam để giao tiếp và làm việc trong môi trường có sử dụng tiếng Hàn.

PI 7.1. Nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn ở trình độ cao cấp 1.

P17.2. Giao tiếp lưu loát tiếng Hàn trong mọi tình huống.

P17.3. Thi đạt chứng chỉ TOPIK II Level 5.

PLO8. Biên dịch chuẩn xác (Hàn-Việt, Việt-Hàn) các loại văn bản, tài liệu ở nhiều lĩnh vực.

PI 8.1. Biên dịch chuẩn xác (Hàn – Việt, Việt – Hàn) các loại văn bản, tài liệu.

PI 8.2. Giải quyết, xử lý các tình huống xảy ra trong quá trình biên dịch.

PI8.3. Tuân thủ quy tắc đạo đức và ứng xử nghề biên dịch viên.

PLO9. Phiên dịch (Hàn-Việt, Việt-Hàn) thông thạo các buổi hội thảo, bài phát biểu, buổi họp, buổi phỏng vấn, sự kiện.

PI 9.1. Phiên dịch chuẩn xác (Hàn – Việt, Việt – Hàn) thông tin các buổi hội thảo, bài phát biểu, buổi họp, buổi phỏng vấn, sự kiện.

PI 9.2. Giải quyết, xử lý các tình huống xảy ra trong quá trình phiên dịch.

PI 9.3. Tuân thủ quy tắc đạo đức và ứng xử nghề phiên dịch viên.

PLO10. Có khả năng thực hiện được các nghiệp vụ chuyên môn liên quan đến một trong các lĩnh vực: giảng dạy tiếng Hàn, tiếng Hàn du lịch - dịch vụ, tiếng Hàn hành chính văn phòng, tiếng Hàn thương mại.

PI10.1. Thực hiện được nghiệp vụ giảng dạy tiếng Hàn.

PI10.2. Thực hiện được nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch quốc tế tiếng Hàn và các nghiệp vụ khách sạn có sử dụng tiếng Hàn.

PI10.3. Thực hiện được nghiệp vụ thương mại, marketing và bán hàng trong môi trường có sử dụng tiếng Hàn.

PI10.4. Thực hiện được nghiệp vụ hành chính văn phòng, thư ký, trợ lý, tổ chức sự kiện trong doanh nghiệp có sử dụng tiếng Hàn

3. Khung Chương trình đào tạo chi tiết phần giáo dục đại cương 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

Lý thuyết

Thực hành Bài tập/thảo luận/thực hành tại lớp

Đồ án, thực hành tại lab, thực tập tại doanh nghiệp

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính Giáo dục thể chất & quốc phòng)

28

16

12

0

A1

 

Lý luận chính trị           

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin           

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin  

2

1

1

0

3

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học; Thực hành học phần lịch sử văn minh thế giới

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam*

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh*

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

9

6

SKIL2003

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội      

3

2

1

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương 

2

1.5

0.5

0

10

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững   

1

0.5

0.5

0

A4

 

Tin học

3

1.5

0.5

0

11

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng        

3

1.5

1.5

0

A5

 

Khởi nghiệp           

2

1

1

0

12

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng 

2

1

1

0

A6

 

Nghiên cứu khoa học   

3

2

1

0

13

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

4. Khung Chương trình đào tạo phần chuyên môn nghề nghiệp có phần tự chọn 

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Tổng

Lý thuyết

Thực hành   Bài tập/thảo luận/thực hành tại lớp

Đồ án, thực hành tại lab, thực tập tại doanh nghiệp

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

B

GIÁO DỤC CHUYÊN MÔN NGHỀ NGHIỆP

110

 

 

 

B1

 

Cơ sở ngành           

14

6

8

0

1

KLAN3003

Luyện phát âm tiếng Hàn           

3

1

2

0

2

KLAN2004

Ngôn ngữ và Văn hoá Hàn Quốc  

2

1

1

0

3

KLAN2005

Ngữ pháp tiếng Hàn

2

1

1

0

4

KLAN3006

Đất nước học Hàn Quốc           

3

1

2

0

5

KLAN2007

Nhập môn Văn học Hàn Quốc  

2

1

1

0

6

KLAN2046

Nhập môn Hán tự

2

1

1

0

B2

Ngành

 Ngôn ngữ Hàn Quốc           

73

 

 

 

B2.1

Module 1

Module bắt buộc   

 

 

 

 

B2.1.1.

Module 1.1.

Thực hành tiếng Hàn

52

18

34

0

7

KLAN3008

Tiếng Hàn Nói – Viết 1

3

1

2

0

8

KLAN3009

Tiếng Hàn Nói – Viết 2

3

1

2

0

9

KLAN3010

Tiếng Hàn Nói – Viết 3

3

1

2

0

10

KLAN3011

Tiếng Hàn Nói – Viết 4

3

1

2

0

11

KLAN3012

Tiếng Hàn Nghe – Đọc 1

3

1

2

0

12

KLAN3013

Tiếng Hàn Nghe – Đọc 2

3

1

2

0

13

KLAN3014

Tiếng Hàn Nghe – Đọc 3

3

1

2

0

14

KLAN3015

Tiếng Hàn Nghe – Đọc 4

3

1

2

0

15

KLAN3016

Tiếng Hàn Từ vựng – Ngữ pháp 1

3

1

2

0

16

KLAN3017

Tiếng Hàn Từ vựng – Ngữ pháp 2

3

1

2

0

17

KLAN3018

Tiếng Hàn Từ vựng – Ngữ pháp 3

3

1

2

0

18

KLAN3019

Tiếng Hàn Từ vựng – Ngữ pháp 4

3

1

2

0

19

KLAN3020

Tiếng Hàn Nói – Viết Nâng cao           

3

1

2

0

20

KLAN3021

Tiếng Hàn Nghe – Đọc Nâng cao           

3

1

2

0

21

KLAN3029

Tiếng Hàn Từ vựng – Ngữ pháp Nâng cao      

3

1

2

0

22

KLAN2036

Chuyên đề TOPIK trung cấp      

2

1

1

0

23

KLAN5057

Chuyên đề TOPIK cao cấp      

5

2

3

0

B2.1.2

Module 1.2.

Biên phiên dịch tiếng Hàn    

21

8

13

0

24

KLAN3022

Lý thuyết dịch           

3

2

1

0

25

KLAN3023

Biên dịch 1

3

1

2

0

26

KLAN3024

Phiên dịch 1

3

1

2

0

27

KLAN3025

Biên dịch 2

3

1

2

0

28

KLAN3026

Phiên dịch 2

3

1

2

0

29

KLAN3027

Biên dịch Nâng cao           

3

1

2

0

30

KLAN3028

Phiên dịch Nâng cao           

3

1

2

0

B2.2.

Module 2

Module tự chọn   

15

 

 

 

B2.2.1

Module 2.1.

Giảng dạy tiếng Hàn           

15

6

6

3

31

KLAN2030

Tiếng Hàn sư phạm  

2

1

1

0

32

KLAN3031

Phương pháp giảng dạy Tiếng Hàn 1

3

2

1

0

33

KLAN3032

Phương pháp giảng dạy Tiếng Hàn 2

3

2

1

0

34

KLAN2045

Ứng dụng ICT vào giảng dạy tiếng Hàn           

2

1

1

0

35

KLAN2047

Thực hành giảng dạy tiếng Hàn           

2

0

2

0

36

KLAN3033

Thực tập nghề nghiệp: Giảng dạy tiếng Hàn           

3

0

0

3

B2.2.2

Module 2.2

Tiếng Hàn Du lịch – Dịch vụ           

15

6

6

3

37

KLAN3039

Tiếng Hàn du lịch     

3

2

1

0

38

KLAN2007

Địa lý du lịch           

2

1

1

0

39

KLAN2056

Tiếng Hàn dịch vụ nhà hàng khách sạn      

2

1

1

0

40

KLAN2017

Thiết kế và điều hành tour           

2

1

1

0

41

KLAN3002

Nghiệp vụ hướng dẫn 1

3

1

2

0

42

KLAN3040

Thực tập nghề nghiệp: Du lịch – Dịch vụ

3

0

0

3

B2.2.3

Module 2.3

Tiếng Hàn thương mại           

15

6

6

3

43

KLAN3042

Tiếng Hàn thương mại           

3

1

2

0

44

MARK2009

Marketing căn bản     

2

1,5

0,5

0

45

BUSM2012

Kỹ năng thương lượng và đàm phán           

2

2

0

0

46

BUSM3011

Kỹ năng bán hàng và phần mềm bán hàng           

3

2

1

0

47

KLAN2048

Văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc           

2

1

1

0

48

KLAN3043

Thực tập nghề nghiệp: Thương mại           

3

0

0

3

B2.2.4

Module 3.4

Tiếng Hàn Hành chính Văn phòng           

15

6.5

5.5

3

49

OFFM3009

Nghiệp vụ thư ký       

3

2

1

0

50

KLAN2034

Lễ tân nghi thức đối ngoại

3

1,5

1,5

0

51

KLAN2034

Tiếng Hàn văn phòng           

2

1

1

0

52

KLAN2048

Văn hoá doanh nghiệp Hàn Quốc           

2

1

1

0

53

TOTM2050

Nghiệp vụ tổ chức sự kiện           

2

1

1

0

54

KLAN3043

Thực tập nghề nghiệp: Hành chính văn phòng 

3

0

0

3

B3

 

Thực tập & Khoá luận tốt nghiệp           

8

 

 

 

B3.1

 

Thực tập

4

 

 

 

55

KLAN4044

Thực tập nghề nghiệp 2 (Sinh viên đi thực tập tại Doanh nghiệp nước ngoài 1 năm và làm báo cáo thực tập; Hoặc sinh viên đi làm tại Doanh nghiệp trong nước 3-4 tháng và làm báo cáo thực tập)

4

0

0

4

B3.2

 

Khoá luận tốt nghiệp (Nếu không làm khoá luận, sinh viên có thể học 2 học phần thay thế)

4

 

 

 

56

KLAN4053

Khoá luận tốt nghiệp (Sinh viên có điểm tích luỹ từ 3.2 trở lên)

4

 

 

 

57

KLAN2051

Ngữ dụng học tiếng Hàn

2

1

1

0

58

KLAN2052

Viết học thuật tiếng Hàn

2

1

1

0

 

 

Tổng chương trình đào tạo

138